• Tra cứu mã hs hàng hóa xuất nhập khẩu áp dụng năm 2016

  • Tra cứu mã hs hàng hóa xuất nhập khẩu áp dụng năm 2016
      • Số trang: Hơn 1000 trang/2 cuốn
        Giá bán: 890,000 đồng
      • Miễn phí vận chuyển trên toàn quốc
      • Giao hàng sau 30 phút ở HN và TP HCM
      • Đặt hàng tại Hà Nội: 0937 828.186
      • Đặt hàng tại Sài Gòn: 0924.914.918
      • Đặt hàng Toàn Quốc: 0964.988.945

    Tra cứu mã hs hàng hóa xuất nhập khẩu áp dụng năm 2016 mới nhất hiện nay

     

     

    Cuốn sách dùng để tra cứu mã hs hàng hóa xuất nhập khẩu 2016 có tên gọi đầy đủ là “CHÚ GIẢI CHI TIẾT MÃ HS NĂM 2016 TRONG BIỂU THUẾTHUẾ XUẤT NHẬP KHẨU NĂM 2016 THAY ĐỔI HS 8 SỐ QUY TẮC PHÂN LOẠI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU

    (Song ngữ Việt – Anh)

    Tra cứu mã hs hàng hóa xuất nhập khẩu áp dụng năm 2015

    Chú giải chi tiết mã hs áp dụng năm 2016

    Giá bán: 890.000 đồng/bộ 2 cuốn

    Bộ tài chính đã ban hành văn bản về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan và đặc biệt là thông tư số 103/2015/TT-BTC NGÀY 01-7-2015 CỦA BỘ TÀI CHÍNH Ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Để giúp các đồng chí đang công tác trong ngành xuất nhập khẩu nắm vững những quy định về hàng hoá xuất nhập khẩu, tra cứu đúng mã hàng hoá theo mã HS mà đơn vị mình đang kinh doanh. Để tránh những thiệt hại không đáng có trong quá trình tính thuế XNK cho mặt hàng mà đơn vị mình đang kinh doanh. Nhà Xuất Bản lao động cho biên soạn bộ tư liệu:
    Chú giải chi tiết mã HS năm 2016 trong biểu thuế xuất khẩu nhập khẩu 2016

    Bộ tư liệu bao gồm nội dung của Chú giải giải thích chi tiết của Hệ thống hài hoà mô tả và mã hoá hàng hóa (Hệ thống hài hoà), bao gồm nội dung chú giải giải thích phân nhóm, chỉ ra phạm vi và nội dung của một số các phân nhóm hệ thống hài hoà.

    Nội dung chủ yếu chú giải 21 phần được in thành trọn bộ 02 tập:

    Tập 1: Bao gồm việc chú giải các phần:
    Phần mở đầu: Sáu qui tắc tổng quát Giải thích việc phân loại hàng hóa theoDanh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS) của Tổ chức Hải quan thế giới (Ban hành kèm theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính)
    Phần I -  Động vật sống và các sản phẩm từ động vật;
    Phần II – các sản phẩm thực vật
    Phần III – Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật;
    Phần IV – Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến; phần V – khoáng sản;
    Phần VI – sản phẩm của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan
    Phần VII – Plastic và các sản phẩm bằng plastic cao su và các sản phẩm bằng cao su
    Phần VIII – Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ  da, bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm).
    Phần IX – Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than từ gỗ, lie và các sản phẩm làm bằng lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết, bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây.
    Phần X – Bột giấy từ gỗ hoặc từ  vật  liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa); giấy, cáctông và các sản phẩm  của chúng;
    Phần XI – Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt
    Tập 2: bao gồm việc chú giải các phần:
    Phần XI – nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt (Tiếp theo tập 1)
    Phần XII – Giầy, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các loại hàng trên; lông vũ chế biến và các cản phẩm làm từ  lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người.
    Phần XIII – Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
    Phần XIV – Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại  quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
    Phần XV – Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản
    Phần XVI – Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên
    Phần XVII – Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp
    Phần XVIII – Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng
    Phần XIX – Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng;
    Phần XX – Các mặt hàng khác
    Phần XXI – Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ;

     

    Đây là cơ sở để: Xây dựng Biểu thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu; Phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và các hàng hoá khác có liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu;. Thống kê nhà nước về hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu; Phục vụ công tác quản lý nhà nước về hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong lĩnh vực thương mại và các lĩnh vực khác.

    để biểu được mức thuế suất thuế xuất nhập khẩu năm 2015 thì quý vị nên mua cuốn sách biểu thuế xuất nhập khẩu 2015 nhé!

    Trân trọng giới thiệu cuốn sách Tra cứu mã hs hàng hóa xuất nhập khẩu áp dụng năm 2015 tới bạn đọc

    Mời quý vị theo dõi thêm cuốn sách

    Hướng dẫn hạch toán chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa sửa đổi bổ sung mới nhất theo CDDKT doanh nghiệp vừa và nhỏ ban hành theo QĐ 48 của bộ tài chính và thông tơ 138

    Mục lục cuốn sách hướng dẫn hạch toán chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa sửa đổi bổ sung gồm
    hướng dẫn hạch toán chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa sửa đổi bổ sung
    - Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệp nhổ và vừa
    - Quy định chung (theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 138/2011/TT-BTC ngày 04/10/2011 của Bộ Tài chính)
    CHƯƠNG I CÁC VẤN ĐỂ cơ BẢN VỀ KÊ TOÁN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
    I. Khái niệm, đối tượng, nhiệm vụ, yêu cầu và nguyên tắc kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
    1. Khái niệm, đối tượng, nhiệm vụ và yêu cầu của kê’ toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
    2. Nguyên tắc kế toán
    3. Vận dụng các Chuẩn mực kế toán
    II. Kỹ thuật mỏ sổ, ghi sổ, khoá sổ và sửa chữa sổ kế toán
    1. Kỹ thuật mở sổ, ghi sổ và khoá sổ kế toán
    2. Kỹ thuật sửa chữa sổ kế toán
    III. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
    1. Loại tài liệu kế toán phải lưu trữ
    2. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
    3. Nơi lưu trữ tài liệu kế toán
    4. Thời hạn lưu trữ tài liệu kế toán
    IV. Tổ chức công tác kế toán
    1. Lựa chọn hình thức hạch toán
    2. Các hình thức kế toán
    3. Tổ chức bộ máy kế toán
    4. Tổ chức thực hiện và vận dụng hệ thống tài khoản kế toán

    Sách Tra cứu mã hs hàng hóa xuất nhập khẩu 2015 gồm những nội dung chính sau:

    PHẦN I: HƯỚNG DẪN PHÂN LOẠI HÀNG HÓA TRONG DANH MỤC HÀNG HÓA XNK.
    1.Công ước HS
    2. Danh mục HS
    3. Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS) của Tổ chức Hải quan thế giới; chú giải chi tiết hs
    PHẦN II: CHÚ GIẢI CHI TIẾT MÃ HÀNG HÓA HS TRONG DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT – NHẬP KHẨU VIỆT NAM
    PHẦN III: CHÚ GIẢI Bổ SUNG (SEN) CỦA DANH MỤC THUẾ QUAN HÀI HÒA ASEAN (AHTN).
    PHẦN IV: VĂN BẢN PHÁP LUẬT LIÊN QUAN.

    V. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa

    CHƯƠNG II KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIÊN
    I. Kế toán tiền mặt
    1. Kế toán chi tiết tiền mặt
    2. Kế toán tổng hợp tiền mặt Ví dụ kế toán tién mặt

    II. Kế toán tiền gửi ngân hàng
    1. Kế toán chi tiết tiền gửi ngân hàng
    2. Kế toán tổng hợp tiền gửi ngân hàng
    Ví dụ kế toán tiền gử ngân hàng
    CHƯƠNG III KÊ’ TOÁN TÀI SẢN CỒ ĐỊNH
    I. Khái niệm, đặc điếm tài sản cố định

    1. Khái niệm tài sản cố định
    2. Đặc điểm tài sản cố định
    II. Phân loại và xác dịnh nguyên giá tài sản cố định
    1. Phân loại tài sản cố định trong doanh nghiệp
    2. Xác định nguyên giá tài sản cố định
    III. Kế toán tổng hợp tăng, giảm tài sản cố định
    1. Tài khoản sử dụng
    2. Phương pháp hạch toán kế toán
    3. Các trường hợp chi phí khấu hao TSCĐ không được tính vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế
    IV. Kê toán thuê tài sản cô định là thuê hoạt động
    1. Kế toán ở doanh nghiệp đi thuê
    2. Kế toán ỏ doanh nghiệp cho thuê
    V. Kế toán tài sản cố định thuê tài chính Vi. Kế toán khấu hao tài sản cô định
    1. Các phương pháp trích khấu hao TSCĐ
    2. Tài khoản sử dụng
    3. Phương pháp hạch toán kế toán
    Ví dụ kê toán tăng, giảm và khâu hao tài sản cố định
    VII. Kê toán sửa chữa, nâng cấp tài sản cố định
    1. Kế toán sửa chữa nhỏ tài sản cố định
    2. Kế toán sửa chữa lớn tài sản cố định
    Ví dụ kế toán sửa chữa tài sán cô định
    hướng dẫn hạch toán chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa sửa đổi bổ sung năm 2014 còn có các chương sau
    CHƯƠNG IV KẾ TOÁN VẬT LIỆU, CÔNG cụ, DỤNG cụ

    I. Khái niệm, phân loại và tính giá vật liệu, công cụ, dụng cụ
    1. Khái niệm vật liệu, công cụ, dụng cụ
    2. Phân loại vật liệu, công cụ, dụng cụ
    3. Tính giá vật liệu, công cụ, dụng cụ
    4. Các trường hợp chi phí vật liệu không được tính vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế
    II. Kế toán chi tiết vật liệu, công cụ, dụng cụ
    III. Kế toán tổng hợp vật liệu, công cụ, dụng cụ theo phương pháp kê khai thường xuyên
    1. Tài khoản sử dụng
    2. Phương pháp hạch toán kế toán
    Ví dụ kê toán vật ỉiệu theo phương pháp kê khai thường xuyên
    IV. Kê’ toán tổng hợp vật liệu, CCDC theo phương pháp kiểm kê định kỳ
    1. Tài khoản sử dụng
    2. Phương pháp hạch toán kế toán
    Ví dụ kê toán vật liệu, công cụ, dụng cụ theo phương pháp kiểm kê định kỳ
    V. Kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    1. Một số quy định về dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    2. Tài khoản sử dụng
    3. Phương pháp hạch toán kế toán biểu thuế xuất nhập khẩu song ngữ năm 2016

    CHƯƠNG V KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
    I. Kế toán tổng hợp tiền lương và các khoản trích theo lương
    1. Tài khoản sử dụng
    2. Phương pháp hạch toán kê’ toán
    3. Các trường hợp chi phí tiền lương và các khoản trích theo lương không được tính vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế
    Ví dụ kê toán tiển lương và các khoản trích theo lương………………

     

    Từ khóa tìm kiếm trên google:

    • ma hs 2015
    NHÀ SÁCH TÀI CHÍNH
    Đặt mua sách liên hệ:
    - tại Hà Nội: 0937 82 81 86 ( giao hàng tận nơi sau 30 phút )
    - tại Sài Gòn: 0924 914 918 ( giao hàng tận nơi sau 30 phút )
    - tại Các tỉnh khác: 0964 988 945 ( giao hàng sau 12 tiếng làm việc )
    nguồn: biểu thuế xuất nhập khẩu
    (MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN TẬN NƠI TẤT CẢ CÁC ĐƠN HÀNG)